20 sản phẩm

Mặt bích inox | Giá mặt bích inox rẻ nhất | Báo giá nhanh

Mặt bích inox là một trong những phụ kiện inox ( thép không gỉ ) dùng để kết nối các đường ống hoặc đường ống với các phụ kiện công nghiệp như van công nghiệp, thiết bị đo. Dưới đây là tất cả thông tin về mặt bích bạn cần biết để chọn cho hệ thống của mình.

1. Tổng kho mặt bích inox tại Hà Nội và Hồ Chí Minh

Tổng kho phụ kiện inox của phukienong luôn sẵn hàng nhiều loại mặt bích với các tiêu chuẩn, kích thước khác nhau. Đa dạng các loại inox để sẵn hàng phục vụ cho các công trình lớn nhỏ cũng như các hệ thống khác nhau.

Mặt bích inox của phukienong cam kết chất lượng cao nhất đến tay người sử dụng. Phukienong nói không với việc bán mặt bích inox kém chất lượng, mặt bích không rõ nguồn gốc xuất xứ. Để được cung cấp giá mặt bích inox nhanh nhất – Liên hệ chúng tôi qua hotline.

2. Các chủng loại mặt bích inox thường gặp

2.1 Phân loại bích inox theo tiêu chuẩn

Hiện nay mặt bích inox được chế tạo theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau. Các tiêu chuẩn của mặt bích inox là : ” JIS, BS, DIN, ANSI “. Mỗi tiêu chuẩn sẽ có những thông số nhất định để phù hợp cho đa dạng các hệ thống.

Thị trường trong nước đang được ưa chuộng và ưu tiên sử dụng mặt bích tiêu chuẩn JIS và mặt bích tiêu chuẩn BS,DIN. Mặt bích BS và DIN có thông số kĩ thuật giống nhau.

Mặt bích inox tiêu chuẩn JIS

JIS (Japan Industrial Standard) là tiêu chuẩn công nghiệp của Nhật Bản. Mặt bích JIS được chia theo khả năng chịu áp lực (JIS5K, JIS10K, JIS16K, JIS20K).

Mặt bích inox tiêu chuẩn JIS chủ yếu được sử dụng trong hệ thống của Châu Á, đặc biệt là các dự án của Nhật và Hàn. Các chủ đầu tư của Nhật luôn luôn áp dụng tiêu chuẩn JIS cho hệ thống của mình.

Mặt bích JIS

Mặt bích inox JIS có một số các chủng loại áp lực chính đó là:

  • Bích inox áp lực 5K – Sử dụng nhiều trong đóng tàu
  • Bích inox áp lực 10K – Sử dụng phổ biến trong nhiều hệ thống đường ống
  • Bích inox áp lực 16K – Sử dụng ít phổ biến hơn bích inox JIS 10K
  • Bích inox áp lực 20K – Dùng trong hệ thống áp lực cao
  • Bích inox áp lực 30K – Tương tự trên
  • Bích inox áp lực 40K – Dùng trong hệ thống dầu áp lực
  • Bích inox áp lực 63K – Dùng trong hệ thống dầu áp lực

Mặt bích inox tiêu chuẩn BS

BS ( British Standard ) là tiêu chuẩn công nghiệp của Anh Quốc. Mặt bích BS chia thành BS PN2,5 BS PN5, BS PN10, BSPN16, BS PN25, BS PN40.

Đây là tiêu chuẩn phổ biến trên toàn thế giới, được ứng dụng trong đa ngành nghề và được tất cả các chủ đầu tư ưa chuộng.

mặt bích bs

Các chủng loại áp lực của mặt bích inox BS đó là:

  • Mặt bích inox BS PN2.5
  • Mặt bích inox BS PN6
  • Mặt bích inox BS PN10
  • Mặt bích inox BS PN16
  • Mặt bích inox BS PN25
  • Mặt bích inox BS PN40

Mặt bích inox tiêu chuẩn DIN

DIN ( Deutsches Institut für Normung e.V.) là tiêu chuẩn công nghiệp của nước Đức. Mặt bích DIN chia thành nhiều loại – phổ biến với các dự án Châu Âu, các nước như Đức, Pháp, Mỹ. Đây là một trong những tiêu chuẩn ít khi áp dụng ở khu vực Châu Á.

Mặt bích DIN

Mặt bích inox tiêu chuẩn ANSI

ANSI (  American National Standards Institute ) là tiêu chuẩn công nghiệp của nước Anh, chia thành ANSI Class150, Class300, Class400, Class600, Class900, Class1500, Class2500. Tiêu chuẩn ANSI được ứng dụng rất nhiều trong các dự án lọc hoá dầu, các hệ thống dầu khí cũng như các hệ thống yêu cầu kĩ thuật khắt khe.

Mặt bích ANSI

Mặt bích inox ANSI có một số các dạng áp lực thường gặp dưới đây:

  • Bích inox ANSI class 150
  • Bích inox ANSI class 300
  • Bích inox ANSI class 600
  • Bích inox ANSI class 900
  • Bích inox ANSI class 1500
  • Bích inox ANSI class 2500

2.2 Phân loại bích inox theo hình dáng

Mặt bích inox được chế tạo theo nhiều hình dáng khác nhau để đa dạng hoá khả năng làm việc của mặt bích trong hệ thống cũng như các ứng dụng thực tiễn của mặt bích.

Mặt bích inox rỗng 

Là loại mặt bích phổ thông dùng để kết nối trực tiếp với ống bằng lỗ giữa tâm bích, lỗ giữa có 2 loại là trơn và ren để liên kết với ống.

Mặt bích rỗng có loại trơn và loại có gờ để sử dụng thêm gioăng cao su (tăng tính cố định).

Mặt bích inox mù, đặc 

Là loại mặt bích không có lỗ giữa tâm bích, dùng để bịt kín ở cuối đường ống hoặc tạm ngưng dòng chảy ở vị trí lắp bích mù nhằm bảo trì bảo dưỡng hoặc thay thế phần hệ thống ống phía sau.

Mặt bích inox hàn cổ 

Là loại mặt bích lỗ giữa tâm có phần nhô lên để hàn trực tiếp đường ống. Mặt bích này thích hợp cho các hệ thống áp suất cao hoặc các hệ thống cần kiểm tra mối nối hàn thường xuyên.

Mặt bích inox hàn trượt 

Đây là mặt bích có đường kính tâm mặt bích lớn hơn đường kính ống khoảng 1 – 2mm để có thể trượt thoải mái trên đường ống, mặt bích này thường sử dụng cho hệ thống áp suất cao cũng như các hệ thống ống đường kính lớn.

Mặt bích inox hàn đối đầu

Là loại mặt bích có phần nhô lên ở 1 phía của tâm mặt bích, dùng để hàn trực tiếp đường ống lên phần kết nối – phù hợp cho các hệ thống áp suất không quá cao.

Mặt bích inox nối ống ngắn

Đây là loại mặt bích inox ( stainless steel flange ) không phổ biến, ít được sử dụng. Mặt bích sẽ đi kèm 1 đoạn ống ngắn ( Stub End ) để nối trực tiếp đường ống lên và cố định lại bằng mặt bích.

2.3 Phân loại bích inox theo vật liệu 

Mặt bích inox được chế tạo từ đa dạng các loại mác inox khác nhau như: inox201, inox304, inox316, inox vi sinh … Mỗi loại vật liệu lại có những ưu nhược điểm nhất định.

stainless steel flange có thành phần cấu tạo từ những nguyên tố chính như: Fe ( Sắt ) C ( Carbon ) Cr ( Crom ) Ni ( Niken ) Mn ( Mangan ). Tuỳ vào các mác inox có thể bổ sung thêm 1 vài chất để gia tăng khả năng làm việc của inox.

Bích inox 201

Vật liệu inox 201 rất được ưa chuộng sử dụng cho các hệ thống cấp thoát nước, chăn nuôi, tưới tiêu nông nghiệp… Mác inox201 có những đặc tính cơ bản của inox với giá thành rẻ, tuy nhiên các đặc tính của inox thuộc mức yếu, tuổi thọ sản phẩm kém nếu sử dụng lâu dài.

Đối với những môi trường nhiệt độ cao, chất ăn mòn mạnh, quý khách hàng có thể tham khảo sang stainless steel flange inox304 , inox316 và cả inox vi sinh.

Phụ kiện 201 được sử dụng nhiều là kép inox – Tìm hiểu thêm về kép inox tại đây.

Bích inox 304

Vật liệu inox 304 là loại phổ biến nhất nhờ những đặc tính ưu việt của mác inox mang lại. Sản phẩm chống rỉ sét tốt, chịu nhiệt độ cao, độ cứng và độ sáng ở mức vừa phải và đặc biệt là giá thành cực kì phải chăng.

Đây là loại inox phù hợp cho đa dạng tất cả các hệ thống và rất được ưa chuộng trên thị trường stainless steel flange hiện nay.

Phụ kiện 304 được sử dụng nhiều là cút inox – Tìm hiểu thêm về cút inox tại đây.

Bích inox 316

Vật liệu inox316 là loại cao cấp trong các mác inox. Inox316 là loại cải tiến của inox304 với độ bền cùng với tuổi thọ sản phẩm cao ( bổ sung thêm 2% Mo )

Inox 316 có bề mặt nhám mịn, chống nhiễm từ, chống ăn mòn tuyệt đối cũng như kháng nhiệt cao, phù hợp cho đa dạng các môi trường làm việc của hệ thống.

Với các hệ thống yêu cầu hàn trực tiếp, có thể sử dụng inox316L với hàm lượng cacbon thấp – phù hợp cho kết nối hàn.

Bích inox vi sinh

Đây là loại inox dùng cho các hệ thống yêu cầu độ sạch tuyệt đối ( thực phẩm, nước uống, nước có cồn ) inox vi sinh về cơ bản là inox 304, inox316 với độ sáng cao, được đánh bóng cả trong lẫn ngoài bề mặt để hạn chế tối đa mảng bám của vi khuẩn gây hại.

3. Mặt bích inox có đa dạng kích thước 

Mặt bích inox có kích thước từ DN15 – DN1000, tuỳ theo các tiêu chuẩn thiết kế sẽ có những thông số kĩ thuật khác nhau ( số lỗ bulong, kích thước tâm lỗ, khoảng cách giữa các lỗ bulong, độ dày bích … ). Một số loại mặt bích được gia công theo nhu cầu. PKO chúng tôi nhận gia công mặt bích.

stainless steel flange được sử dụng cho đa dạng các hệ thống nên kích cỡ của mặt bích cũng được chế tạo vô cùng đa dạng. Một vài loại bích có thể tự gia công theo thông số kĩ thuật riêng được cung cấp mà không theo 1 tiêu chuẩn nào cả.

Mặt bích inox

4. Tư vấn lựa chọn mặt bích inox cho hệ thống

Với đội ngũ kĩ sư nhiều năm kinh nghiệm trong ngành ống. Phukienong tự tin khẳng định có thể tư vấn, hỗ trợ kĩ thuật cũng như đưa ra phương án tốt nhất cho các công trình lớn và khỏ trên toàn quốc.

Chúng tôi tổ chức nghiên cứu phân tích về cấu tạo, vật liệu của mặt bích inox – stainless steel flange thông qua hệ thống máy móc tân tiến, nhà xưởng kĩ thuật cao. Đây cũng là cơ sở để các kỹ sư chuyên ngành có thể tư vấn cho khách hàng.

5. Thông số kỹ thuật cơ bản về mặt bích inox

Mặt bích inox được nhà sản xuất công bố với một vài các thông số kỹ thuật cơ bản đó là:

  • Chất liệu: inox 304, inox 316, inox 201
  • Kích cỡ: DN15 – DN200
  • Tiêu chuẩn: JIS, BS, ANSI, DIN
  • Chủng loại: mặt bích đặc, rỗng
  • Áp lực làm việc: PN10, PN16, PN25, PN40
  • Nhiệt độ làm việc: 220 độ C
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam,…
  • Mác thép: 201, 304, 304L, 316, 316L…
  • Ứng dụng: Chế biến thực phẩm, rượu bia, xăng dầu, nước, hóa chất…

6. Báo giá mặt bích inox – Giá rẻ nhất

Do đặc thù mặt bích inox có nhiều tuỳ chọn sản phẩm khác nhau, nên để nhận được báo giá đầy đủ và chính xác nhất về sản phẩm này, khách hàng hãy liên hệ trực tiếp tới hotline của Phukienong để được tư vấn và hỗ trợ đầy đủ nhất.

Dưới đây là bảng giá sơ bộ về một số sản phẩm mặt bích inox, các bạn có thể tham khảo. Lưu ý, đơn giá có thể điều chỉnh tăng giảm, tuỳ vào từng thời điểm báo giá sản phẩm.

Bảng giá sơ bộ mặt bích rỗng inox 304

Kích thước
(mm)
Vật liệu Xuất xứ  Tiêu chuẩn & Đơn giá (VND)
JIS 5KA JIS 10KA JIS 10KB JIS 20K ANSI 150 PN 10 PN 16 PN 20
Phi 21 – DN15 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 60.000 103.000 85.000 130.000 100.000 100.000 115.000 125.000
Phi 27 – DN20 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 75.000 125.000 98.000 150.000 130.000 125.000 155.000 175.000
Phi 34 – DN25 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 90.000 187.000 145.000 220.000 150.000 165.000 185.000 210.000
Phi 42 – DN32 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 140.000 235.000 195.000 270.000 240.000 200.000 260.000 340.000
Phi 49 – DN40 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 145.000 245.000 210.000 290.000 350.000 240.000 300.000 390.000
Phi 60 – DN50 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 170.000 290.000 245.000 325.000 540.000 270.000 395.000 495.000
Phi 76 -DN65 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 200.000 400.000 325.000 440.000 600.000 385.000 480.000 640.000
Phi 90 – DN80 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 300.000 415.000 350.000 595.000 650.000 430.000 580.000 780.000
Phi 114 – DN100 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 350.000 495.000 390.000 775.000 880.000 525.000 640.000 1.100.000
Phi 141 – DN125 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 470.000 730.000 635.000 1.300.000 1.200.000 685.000 865.000 1.460.000
Phi 168 – DN150 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 630.000 970.000 815.000 1.600.000 1.300.000 940.000 1.080.000 1.860.000
Phi 219 – DN200 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 1.000.000 1.195.000 1.060.000 2.100.000 2.300.000 1.225.000 1.470.000 2.665.000
Phi 273 – DN250 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 1.500.000 1.940.000 1.520.000 3.560.000 3.300.000 1.840.000 2.130.000 3.760.000
Phi 325 – DN300 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 1.700.000 2.100.000 1.790.000 4.400.000 5.300.000 2.345.000 2.800.000 5.350.000
Phi 355 – DN350 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 2.300.000 2.650.000 2.330.000 6.100.000 7.000.000 3.675.000 3.860.000 Liên hệ
Phi 400 – DN400 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 3.000.000 3.880.000 3.365.000 8.800.000 8.500.000 5.145.000 5.140.000 Liên hệ
Phi 450 – DN450 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 4.000.000 4.850.000 4.400.000 11.500.000 9.400.000 6.125.000 7.125.000 Liên hệ
Phi 500 – DN500 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 4.700.000 6.160.000 5.600.000 13.200.000 10.500.000 7.700.000 10.700.000 Liên hệ
Phi 600 – DN600 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 5.400.000 8.600.000 7.300.000 15.000.000 12.000.000 13.500.000 17.400.000 Liên hệ

Bảng giá sơ bộ mặt bích mù inox 304

Kích thước
(mm)
Vật liệu Xuất xứ Tiêu chuẩn & Đơn giá (VND)
JIS 10KA JIS 10KB JIS 20K ANSI 150 PN 16 PN 25
Phi 21 – DN15 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 115.000 91.000 135.000 120.000 125.000 135.000
Phi 27 – DN20 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 130.000 120.000 160.000 185.000 165.000 190.000
Phi 34 – DN25 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 200.000 165.000 240.000 185.000 200.000 230.000
Phi 42 – DN32 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 250.000 212.000 290.000 260.000 280.000 380.000
Phi 49 – DN40 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 280.000 230.000 325.000 310.000 323.000 440.000
Phi 60 – DN50 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 340.000 290.000 375.000 390.000 440.000 570.000
Phi 76 – DN65 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 400.000 440.000 545.000 550.000 550.000 775.000
Phi 90 – DN80 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 470.000 465.000 775.000 740.000 715.000 1000.000
Phi 114 – DN100 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 530.000 595.000 1.100.000 1.300.000 870.000 1.500.000
Phi 141 – DN125 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 690.000 960.000 1.750.000 1.552.000 1.300.000 2.100.000
Phi 168 – DN150 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 1.100.000 1.360.000 2.330.000 1.940.000 1.600.000 2.830.000
Phi 219 – DN200 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 1.530.000 1.915.000 3.365.000 3.430.000 2.500.000 4.500.000
Phi 273 – DN250 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 2.200.000 3.170.000 5.830.000 5.300.000 3.800.000 6.830.000
Phi 325 – DN300 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 3.500.000 3.900.000 7.500.000 8.760.000 5.350.000 10.300.000
Phi 355 – DN350 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 4.300.000 5.200.000 10.500.000 11.200.000 8.100.000 Liên hệ
Phi 400 – DN400 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 5.800.000 7.630.000 15.530.000 14.800.000 11.600.000 Liên hệ
Phi 450 – DN450 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan
11.000.000
10.100.000 20.700.000 19.300.000 15.700.000 Liên hệ
Phi 500 – DN500 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan 14.000.000 12.160.000 15.900.000 20.300.000 23.100.000 Liên hệ
Phi 600 – DN600 Inox sus 304 Malaysia, Đài Loan Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ

Bảng giá sơ bộ mặt bích rỗng inox 316

Kích thước
(mm)
Vật liệu Xuất xứ Tiêu chuẩn & Đơn giá (VND)
 Tiêu chuẩn PN 16 Tiêu chuẩn JIS 10KA TIêu chuẩn ANSI Class 150
Phi 21 – DN15 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 140.000 145.000 150.000
Phi 27 – DN20 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 170.000 175.000 190.000
Phi 34 – DN25 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 250.000 265.000 230.000
Phi 42 – DN32 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 300.000 330.000 2650.000
Phi 49 – DN40 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 330.000 345.000 360.000
Phi 60 – DN50 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 390.000 410.000 530.000
Phi 76 – DN65 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 550.000 570.000 815.000
Phi 90 – DN80 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 600.000 580.000 990.000
Phi 114 – DN100 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 650.000 690.000 1.330.000
Phi 141 – DN125 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 1.000.000 1.030.000 1.700.000
Phi 168 – DN150 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 1.300.000 1.365.000 1.985.000
Phi 219 – DN200 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 1.600.000 1.685.000 3.400.000
Phi 273 – DN250 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 2.600.000 2.730.000 4.915.000
Phi 325 – DN300 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 2.800.000 2.960.000 7.950.000
Phi 355 – DN350 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 3.500.000 3.730.000 10.200.000
Phi 400 – DN400 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 5.100.000 5.460.000 12.300.000
Phi 450 – DN450 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 6.400.000 6.830.000 13.500.000
Phi 500 – DN500 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 7.500.000 7.900.000 Liên hệ
Phi 600 – DN600 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 8.500.000 Liên hệ Liên hệ

Bảng giá sơ bộ mặt bích mù inox 316

Kích thước
(mm)
Vật liệu Xuất xứ Tiêu chuẩn & Đơn giá (VND)
 Tiêu chuẩn PN 16  Tiêu chuẩn JIS 10KA Tiêu chuẩn ANSI Class 150
Phi 21 – DN15 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 145.000 170.000 150.000
Phi 27 – DN20 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 190.000 200.000 265.000
Phi 34 – DN25 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 230.000 290.000 265.000
Phi 42 – DN32 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 330.000 380.000 380.000
Phi 49 – DN40 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 380.000 415.000 455.000
Phi 60 – DN50 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 515.000 515.000 570.000
Phi 76 – DN65 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 635.000 700.000 800.000
Phi 90 – DN80 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 835.000 795.000 1.100.000
Phi 114 – DN100 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 1.100.000 1.040.000 1.890.000
Phi 141 – DN125 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 1.500.000 1.630.000 2.300.000
Phi 168 – DN150 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 1.900.000 2.300.000 2.835.000
Phi 219 – DN200 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 2.900.000 3.200.000 5.000.000
Phi 273 – DN250 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 4.500.000 5.300.000 7.750.000
Phi 325 – DN300 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 6.300.000 6.400.000 12.300.000
Phi 355 – DN350 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 9.400.000 8.700.000 15.700.000
Phi 400 – DN400 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 13.500.000 12.200.000 20.800.000
Phi 450 – DN450 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 18.200.000 16.600.000 Liên hệ
Phi 500 – DN500 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 26.900.000 20.800.000 Liên hệ
Phi 600 – DN600 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 30.000.000 Liên hệ Liên hệ

7. Tổng hợp kiến thức cơ bản về mặt bích inox

7.1. Mặt bích inox là gì

Mặt bích inox ( stainless steel flange ) là phụ kiện dùng để kết nối trong hệ thống đường ống bằng cách lắp trực tiếp thông qua các lỗ bulong trên bề mặt mặt bích hoặc hàn trực tiếp vào phần đường ống. Mặt bích inox được chế tạo hoàn toàn từ inox với các ưu điểm nổi trội như tính chống ăn mòn, chống rỉ sét cao, khả năng chịu nhiệt tốt.

Đây là một trong những phụ kiện kết nối được sử dụng rất nhiều trong các đường ống công nghiệp, ngoài mặt bích – Măng sông inox cũng là phụ kiện được sử dụng nhiều.

7.2. Ưu điểm của mặt bích inox

Mặt bích đối với hệ thống là vô cùng quan trọng. Các ưu điểm, đặc tính của mặt bích có thể phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Những ưu điểm nổi bật bao gồm:

Độ bền: Độ bền của stainless steel flange phụ thuộc vào mác inox cũng như môi trường sử dụng, một mặt bích sử dụng ở điều kiện thường có tuổi thọ lên tới 10-20 năm sử dụng. So với các vật liệu kim loại khác, inox là một lựa chọn tuyệt vời.

Dễ dàng lắp đặt: Kết nối đơn giản thông qua việc kết nối các bulong qua các lỗ bulong đúc sẵn từ mặt bích.

Khả năng thích ứng các môi trường khác nhau: Nhờ ưu điểm vật liệu, inox có thể ứng dụng gần như tất cả các môi trường của hệ thống đường ống.

Khả năng chịu nhiệt độ cao: Inox chịu nhiệt ở mức cao, chịu nhiệt liên tục ở mức nhiệt 925 độ C

Giá thành tốt: Giá thành của inox không phải là tốt nhất nhưng nếu tính theo thời gian sử dụng cũng như khả năng ứng dụng thì là một lựa chọn hoàn hảo so với các kim loại khác.

=> Mặt bích inox (stainless steel flange ) là lựa chọn tuyệt vời.

Để được cung cấp trực tiếp giá mặt bích inox – Liên hệ qua Zalo.

7.3. Ứng dụng của mặt bích inox 

Mặt bích inox được ứng dụng trong đa dạng các hệ thống, đặc biệt là các hệ thống tiếp xúc với môi trường ăn mòn cao, các hệ thống có tính axit cao, các hệ thống áp lực cao. ( nhờ ưu điểm vật liệu của inox ).

>> Hệ thống công nghiệp trên biển ( chống rỉ, chống chịu axit ăn mòn mạnh như nước muối, nước biển… ).

>> Hệ thống đường ống cấp thoát nước sinh hoạt ( chung cư, khu dân cư, cơ sở xí nghiệp ).

>> Hệ thống công nghiệp xăng dầu khí ga khí đốt ( khả năng chống chịu áp lực cao ).

>> Hệ thống lạnh công nghiệp, hệ thống hạt nhân.

>> Hệ thống dây truyền thực phẩm, nước uống.

>> Hệ thống yêu cầu độ sạch tuyệt đối (mỹ phẩm, dược phẩm … )

>> Hệ thống hoá chất, hoá chất độc hại (bệnh viện, y tế … )

Inox trong thực phẩm

7.4. Tối ưu hoá mặt bích nhờ kết hợp thêm gioăng cao su

Gioăng cao su mặt bích là loại gioăng cao su sử dụng để bịt kín khớp nối trực tiếp của mặt bích với đường ống.

EPDM – Là loại cao su cơ bản, phù hợp cho các hệ thống cấp thoát nước thông thường.

NBR – được làm từ cao su Nitrile (NBR), màu đen, phù hợp cho môi trường xăng dầu, ozone, axit, bazơ

PTFE – Gioăng PTFE (Teflon) có khả năng chịu hầu hết các hóa chất, hoạt động ở nhiệt độ cao và nhiệt độ âm. Có hệ số ma sát rất thấp. Gioăng phù hợp cho hệ thống thực phẩm.

Ngoài ra việc bịt các khớp nối, gioăng cao su còn giúp giảm thiểu sự giãn nở nhiệt, tạo sự ổn định cho mặt bích inox ( stainless steel flange ).

Trên thị trường hiện nay, gioăng EPDM là loại gioăng phổ biến và được ưa chuộng nhất.

–Xem thêm–

Chat Zalo