Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ống vi sinh GHWA”
Bạn phải đăng nhập để gửi đánh giá.
Ống inox
Ống thép
Ống đồng
Ống nhựaLiên hệ
| Nhãn hiệu: GHWA |
| Tiêu chuẩn: SMS, 3-A (thực phẩm); ASME BPE (dược phẩm sinh học) |
| Kích cỡ: 1/4" ~ 6" (OD 6,35 ~ 152,4mm); SMS (DN25 ~ DN101,6) |
| Độ dày: 0,89 ~ 2,77mm |
| Vật liệu: SUS304, SUS304L, SUS316, SUS316L (dòng ASME BPE: SUS316L) |
| Tình trạng: Sẵn hàng |

Sản phẩm: Ống vi sinh GHWA
Ống vi sinh Ghwa là dòng ống inox vệ sinh do G HWA Industries (Thái Lan) sản xuất, chia thành hai nhóm rõ ràng: Ống cấp thực phẩm theo chuẩn SMS, 3-A và ống cấp dược phẩm sinh học theo chuẩn ASME BPE. Là đơn vị cung cấp ống Ghwa cùng phụ kiện vi sinh đi kèm, chúng tôi tổng hợp tiêu chuẩn, bảng kích cỡ và ứng dụng của từng dòng để anh chị chọn đúng quy cách ngay từ khâu thiết kế.
Trước khi đi vào thông số, cần biết nhà sản xuất đứng sau dòng ống này là đơn vị thế nào và sản phẩm đang có mặt ở thị trường Việt Nam ra sao.
Chúng ta có thể đánh giá mức độ tin cậy của ống Ghwa qua các yếu tố sau:
Dòng ống vi sinh Ghwa cấp thực phẩm (Food Grade) dùng cho hệ đường ống vệ sinh vận chuyển chất lỏng và khí, nơi kiểm soát nhiễm bẩn là yêu cầu hàng đầu.
Số liệu dưới đây lấy từ catalogue Ghwa, khi tra kích cỡ ống vi sinh, lưu ý mỗi chuẩn có OD và độ dày riêng dù cùng tên gọi danh nghĩa.
Ống Ghwa chuẩn SMS (OD 25,4 – 101,6mm)
| DN | OD (mm) | Độ dày (mm) |
|---|---|---|
| 25 | 25,4 | 1,2 / 1,5 |
| 38 | 38,1 | 1,2 / 1,5 |
| 51 | 50,8 | 1,2 / 1,5 |
| 63,5 | 63,5 | 1,5 |
| 76,1 | 76,2 | 1,6 |
| 101,6 | 101,6 | 2,0 |
Ống Ghwa chuẩn 3-A (OD 1/2 – 6 inch)
| Cỡ (inch) | OD (mm) | Độ dày (inch / mm) |
|---|---|---|
| 1/2 | 12,70 | 0,065 / 1,65 |
| 3/4 | 19,05 | 0,065 / 1,65 |
| 1 | 25,40 | 0,065 / 1,65 |
| 1 1/2 | 38,10 | 0,065 / 1,65 |
| 2 | 50,80 | 0,065 / 1,65 |
| 2 1/2 | 63,50 | 0,065 / 1,65 |
| 3 | 76,20 | 0,065 / 1,65 |
| 4 | 101,60 | 0,083 / 2,11 |
| 6 | 152,40 | 0,109 / 2,77 |
Với ngành dược phẩm, công nghệ sinh học, nơi độ tinh khiết và vô trùng là bắt buộc, ống vi sinh Ghwa cấp dược phẩm sinh học (Biopharmaceutical Grade) được sản xuất theo chuẩn ASME BPE.
Dưới đây là bảng thông số ống vi sinh Ghwa cho ống dược phẩm sinh học
| Cỡ (inch) | OD (mm) | Độ dày (inch / mm) |
|---|---|---|
| 1/4 | 6,35 | 0,035 / 0,89 |
| 3/8 | 9,53 | 0,035 / 0,89 |
| 1/2 | 12,70 | 0,065 / 1,65 |
| 3/4 | 19,05 | 0,065 / 1,65 |
| 1 | 25,40 | 0,065 / 1,65 |
| 1 1/2 | 38,10 | 0,065 / 1,65 |
| 2 | 50,80 | 0,065 / 1,65 |
| 2 1/2 | 63,50 | 0,065 / 1,65 |
| 3 | 76,20 | 0,065 / 1,65 |
| 4 | 101,60 | 0,083 / 2,11 |
| 6 | 152,40 | 0,109 / 2,77 |
Dưới đây là các ứng dụng phổ biến
Đây là câu hỏi chúng tôi thường nhận được khi khách lập hồ sơ vật tư, vì chủng loại ống được áp dụng khác nhau trong nhiều dự án
Vì nhìn bên mặt ngoài của ống thì không thể nhận biết bằng mắt thường được. Do vậy, căn cứ để bạn yên tâm rằng ống là ống hàn hay ống đúc là dựa vào tiêu chuẩn áp dụng
Nếu hồ sơ dự án bắt buộc dùng ống đúc, người mua nên báo trước để chúng tôi xác nhận chủng loại với nhà sản xuất trước khi chốt đơn.
PKO chúng tôi cung cấp ống Ghwa và phụ kiện vi sinh đồng bộ, hỗ trợ
Chọn đúng dòng ống vi sinh Ghwa – SMS, 3-A cho thực phẩm hay ASME BPE cho dược phẩm sinh học – quyết định khả năng tương thích phụ kiện và hiệu quả vệ sinh của cả hệ thống.
Nếu cần tư vấn quy cách ống Ghwa cho dây chuyền cụ thể, đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.
Bạn phải đăng nhập để gửi đánh giá.
Ống inox
Liên hệ
Ống inox
Liên hệ
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.