Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ống vi sinh Minox”
Bạn phải đăng nhập để gửi đánh giá.
Ống inox
Ống thép
Ống đồng
Ống nhựaLiên hệ
| Tiêu chuẩn: ASTM A270, 3-A Sanitary, DIN EN 10357 Series A, C, D |
| Chứng nhận: EHEDG |
| Vật liệu: SUS304, SUS304L, SUS316, SUS316L |
| Kích cỡ: OD12,70 ~ 152,40mm và OD13 ~ 306mm |
| Độ dày: 1,25 ~ 3,0mm |
| Tình trạng: Sẵn hàng |

Sản phẩm: Ống vi sinh Minox
Ống vi sinh Minox là dòng ống vi sinh mang thương hiệu MINOX® của Malaysia, được chứng nhận EHEDG và 3-A cho ngành thực phẩm, đồ uống. Với dải kích cỡ phủ cả hệ inch lẫn hệ DN, vật liệu 304/316L và bề mặt trong đánh bóng đến Ra ≤ 0,6 µm, ống vi sinh Minox là lựa chọn quen thuộc của nhiều nhà máy khu vực Đông Nam Á. Là đơn vị phân phối, chúng tôi tổng hợp đầy đủ thông số để anh chị chọn đúng quy cách.
Ống Minox là ống vi sinh (ống inox dùng cho hệ thống yêu cầu vệ sinh cao) do tập đoàn Minox của Malaysia cung cấp, cùng hệ sinh thái van, phụ kiện và thiết bị vi sinh đồng bộ một thương hiệu.
Theo dòng thời gian công bố trên minox.biz, các mốc chính liên quan đến dòng ống vi sinh gồm:
Ống vi sinh Minox được sản xuất theo nhiều hệ tiêu chuẩn ống vi sinh, giúp một thương hiệu đáp ứng được cả dự án theo chuẩn Mỹ lẫn chuẩn châu Âu.
Vật liệu và độ hoàn thiện bề mặt quyết định khả năng chống ăn mòn và mức độ dễ vệ sinh CIP (làm sạch tại chỗ) của ống.
Ống Minox chia thành hai hệ kích cỡ: Hệ inch (A270/3-A/DIN EN 10357 Series C, D) và hệ DN (DIN EN 10357 Series A). Khi tra kích cỡ ống vi sinh, cần xác định đúng hệ đang dùng vì cùng một cỡ danh nghĩa nhưng đường kính ngoài (OD) của hai hệ khác nhau.
Hãy tham khảo các bảng kích thước đường kính ngoài OD và chiều dày thành ống theo đơn vị mm dưới đây
| Cỡ (inch) | OD (mm) | Độ dày có sẵn (mm) |
|---|---|---|
| 0,5″ | 12,70 | 1,5 (B); 1,65 (B) |
| 0,75″ | 19,05 | 1,65 (B) |
| 1″ | 25,40 | 1,25 (B, T); 1,5 (B, T); 1,65 (B) |
| 1,5″ | 38,10 | 1,25 (B, T); 1,5 (B, T); 1,65 (B) |
| 2″ | 50,80 | 1,25 (B, T); 1,5 (B, T); 1,65 (B) |
| 2,5″ | 63,50 | 1,5 (T); 1,65 (B, T) |
| 3″ | 76,20 | 1,5 (T); 1,65 (B, T) |
| 4″ | 101,60 | 2,0 (B, T); 2,11 (B) |
| 6″ | 152,40 | 2,77 (B) |
Dưới đây là bảng kích thông số theo kích cỡ danh nghĩa DN, gồm:
| DN | OD (mm) | ID (mm) | Độ dày (mm) |
|---|---|---|---|
| 10 | 13 | 10 | 1,5 |
| 15 | 19 | 16 | 1,5 |
| 20 | 23 | 20 | 1,5 |
| 25 | 29 | 26 | 1,5 |
| 32 | 35 | 32 | 1,5 |
| 40 | 41 | 38 | 1,5 |
| 50 | 53 | 50 | 1,5 |
| 65 | 70 | 66 | 2,0 |
| 80 | 85 | 81 | 2,0 |
| 100 | 104 | 100 | 2,0 |
| 125 | 129 | 125 | 2,0 |
| 150 | 154 | 150 | 2,0 |
| 200 | 204 | 200 | 2,0 |
| 250 | 254 | 250 | 2,0 |
| 300 | 306 | 300 | 3,0 |
Nhờ đạt đồng thời EHEDG và 3-A, ống Minox phù hợp cho các vị trí tiếp xúc trực tiếp sản phẩm trong nhà máy đòi hỏi vệ sinh nghiêm ngặt.
Chúng tôi duy trì kho ống Minox tại TP. Hồ Chí Minh, thuận tiện cho khách hàng cần hàng nhanh cho dự án mới hoặc thay thế, bảo trì.
Ống Minox là lựa chọn đáng tin cậy khi dự án cần ống vi sinh có chứng nhận quốc tế rõ ràng, dải kích cỡ rộng và nguồn hàng sẵn tại Việt Nam. Nếu cần tư vấn chọn ống vi sinh Minox theo hệ inch hay hệ DN, vật liệu 304 hay 316L, đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.
Bạn phải đăng nhập để gửi đánh giá.
Ống inox 316
Liên hệ
Ống inox
Liên hệ
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.