Ống vi sinh D12 – DN10
Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tiêu chuẩn: DIN 11850 Series 1 |
| Vật liệu: 1.4301 (~304), 1.4307 (304L), 1.4404 (316L) |
| Kích cỡ: D12 (DN10) |
| Độ dày: 1.0mm |
| Tình trạng: Sẵn hàng |

Sản phẩm: Ống vi sinh D12 - DN10
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Ống vi sinh D12 DN10 là cỡ nhỏ nhất trong dải ống inox vi sinh theo tiêu chuẩn DIN 11850 Series 1, đường kính ngoài 12mm tương ứng đường kính danh nghĩa DN10. Đây là cỡ ống thường dùng cho các nhánh lấy mẫu, đường tín hiệu hoặc hệ thống có lưu lượng nhỏ trong ngành thực phẩm, dược phẩm, sữa. Cùng tìm hiểu chi tiết tiêu chuẩn, vật liệu, độ dày và dung sai của cỡ ống này.
1. Ống vi sinh D12 DN10 có nghĩa là như thế nào?
Trước khi đi vào thông số kỹ thuật, cần hiểu rõ từng thành phần trong tên gọi của sản phẩm ống vi sinh này.
- Ống vi sinh là: ống thép không gỉ (inox) được sản xuất theo tiêu chuẩn vệ sinh riêng cho ngành thực phẩm, dược phẩm, sữa, bia – bề mặt trong nhẵn bóng, không có khe hở đọng cặn, dễ vệ sinh và khử trùng, khác với ống inox công nghiệp thông thường.
- D ở đây là đường kính ngoài của ống (Outside Diameter – OD). D12 nghĩa là đường kính ngoài thực tế của ống là 12mm.
- DN10 là đường kính danh nghĩa (Diameter Nominal) – một cách gọi quy ước theo tiêu chuẩn, không phải kích thước đo trực tiếp trên ống.
ANH: Nguồn – phukienong.com/kich-co-ong-vi-sinh/ (khái niệm OD, DN)
2. Ống vi sinh D12 DN10 áp dụng tiêu chuẩn ống vi sinh nào
Ống vi sinh D12 DN10 được sản xuất theo ống vi sinh chuẩn DIN, cụ thể là DIN 11850 Series 1 – phiên bản chỉ áp dụng cho các cỡ nhỏ đến DN50, thuộc bộ tiêu chuẩn ống vi sinh phổ biến tại Việt Nam. Đây là tiêu chuẩn của Viện Tiêu chuẩn hóa Đức (Deutsches Institut für Normung), dùng phổ biến cho hệ thống đường ống thực phẩm, hóa chất và y tế.
ANH: Nguồn – phukienong.com/tieu-chuan-ong-inox-vi-sinh/ (mục 2.1 Bảng tiêu chuẩn ống inox vi sinh DIN 11850)
Ngoài Series 1, DIN 11850 còn có Series 2 (áp dụng tới DN300, độ dày thành ống lớn hơn) – cỡ D12 DN10 không thuộc Series 2 vì Series 2 quy ước OD13 cho DN10, khác với D12 đang nói ở đây.
3. Ống vi sinh D12 tương đương DN bao nhiêu
Vì DIN 11850 dùng kích thước danh nghĩa kiểu DN, cỡ ống vi sinh D12 tương đương đúng DN10 theo bảng tra DIN 11850 Series 1. Đây cũng là lý do tên gọi đầy đủ của sản phẩm luôn đi kèm cả hai ký hiệu D12 và DN10 để tránh nhầm lẫn khi trao đổi giữa các bên dùng quy ước khác nhau.
ANH: Nguồn – phukienong.com/tieu-chuan-ong-inox-vi-sinh/ (mục 2.1 Bảng tiêu chuẩn ống inox vi sinh DIN 11850)
4. Ống vi sinh D12 DN10 sử dụng vật liệu gì
Theo bảng thành phần hóa học đi kèm tiêu chuẩn DIN 11850, ống vi sinh D12 DN10 có thể sản xuất từ 3 mác thép không gỉ tương ứng.
- 1.4301 (tương đương ống inox vi sinh 304, ASTM A269/A270): Cr 17.0-19.5%, Ni 8.0-10.5%.
- 1.4307 (ống vi sinh 304L): hàm lượng Carbon thấp hơn 304 thường (≤0.03%), Cr 17.5-19.5%, Ni 8.0-10.0%.
- 1.4404 (ống vi sinh 316L): có thêm Molypden (Mo 2.0-2.5%), Cr 16.5-18.5%, Ni 10.0-13.0%, chịu ăn mòn tốt hơn, phù hợp môi trường có clo hoặc axit nhẹ.
ANH: Nguồn – phukienong.com/tieu-chuan-ong-inox-vi-sinh/ (bảng Chemical Composition kèm mục 2.1)
Trên thực tế, mã hàng theo DIN 11850 Series 2 chỉ còn lưu hành phổ biến 2 mác 304L và 316L – mác 1.4301 (304 thường) ít được sản xuất dưới dạng ống vi sinh do độ bền ăn mòn thấp hơn.
5. Ống vi sinh D12 DN10 có chiều dày là bao nhiêu
Tra theo kích cỡ ống vi sinh chuẩn DIN 11850 Series 1, ống vi sinh D12 DN10 có độ dày thành ống 1.0mm, khối lượng tham khảo khoảng 0.27 kg/m. Đây là độ dày tiêu chuẩn duy nhất cho cỡ DN10 ở Series 1, không có tùy chọn độ dày khác như một số cỡ lớn hơn ở Series 2.
ANH: Nguồn – phukienong.com/kich-co-ong-vi-sinh/ và phukienong.com/tieu-chuan-ong-inox-vi-sinh/ (mục 2.1, bảng DIN 11850 Series 1)
6. Dung sai của ống vi sinh D12 DN10
Dung sai là yếu tố quan trọng khi lắp ráp phụ kiện hoặc hàn nối – sai lệch quá mức có thể khiến mối hàn không khít. Theo đúng bảng DIN 11850 Series 1 cho DN10:
- Dung sai đường kính ngoài (OD): ±0.12mm.
- Dung sai độ dày thành ống: ±10%.
- Dung sai chiều dài: chỉ có sai lệch dương +3.00mm (không có sai lệch âm, tức ống không được cắt ngắn hơn chiều dài danh nghĩa).
ANH: Nguồn – phukienong.com/tieu-chuan-ong-inox-vi-sinh/ (mục 2.1, cột Tolerances)
Sản phẩm liên quan
Ống inox
Liên hệ
Ống inox
Liên hệ
Ống inox
Liên hệ
Láp inox
Liên hệ
Ống inox
Liên hệ

Ống inox
Ống thép
Ống đồng
Ống nhựa