Ống vi sinh D89.1 – 3 1/2 inch
Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tiêu chuẩn: JIS G3447 |
| Vật liệu: SUS304TBS, SUS304LTBS, SUS316TBS, SUS316LTBS |
| Kích cỡ: D89.1 |
| Độ dày: 2.0mm |
| Tình trạng: Sẵn hàng |

Sản phẩm: Ống vi sinh D89.1 - 3 1/2 inch
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Ống vi sinh D89.1 80A 3 1/2 inch thuộc tiêu chuẩn JIS G3447 của Nhật Bản, đường kính ngoài đúng 89.1mm. Tên gọi cỡ này ghép nhiều ký hiệu khác nhau nên dễ gây nhầm lẫn, đặc biệt với cỡ D88.9 rất gần bên cạnh. Hãy xem chi tiết tiêu chuẩn, vật liệu, độ dày và dung sai của cỡ ống này – trước khi bạn chọn mua
1. Ống vi sinh D89.1 là ống như thế nào?
Trước khi tra thông số kỹ thuật, cần hiểu đúng từng ký hiệu trong tên gọi của ống vi sinh này.
- Đây là loại ống inox sản xuất theo tiêu chuẩn vệ sinh dành cho các ngành như:
- Ngành thực phẩm
- Ngành dược phẩm
- Ngành sữa
- Có có các đặc điểm – cũng là yêu cầu riêng cho loại ống này là
- Bề mặt trong bắt buộc phải nhẵn bóng
- Ống phải hạn chế tối đa điểm đọng cặn vi sinh.
- D ở đây là đường kính ngoài của ống (Outside Diameter – OD)
- D89.1 nghĩa là đường kính ngoài thực tế 89.1mm.
Lưu ý
- “3 1/2 inch” là cách quy đổi gần đúng sang hệ inch (89.1mm ≈ 3.5 inch = 88.9mm), thường dùng để người mua dễ hình dung
- Không phải ký hiệu chính thức trong bảng tra JIS G3447.
- Tên gọi ống inox vi sinh D89.1 3 1/2 inch, là cách gộp cả kích cỡ danh nghĩa và đường kính ngoài
- Cũng cần phân biệt với ống vi sinh D88.9 – cỡ rất gần (chênh 0.2mm) nhưng thuộc tiêu chuẩn ISO 2037 khác hẳn.
2. Tiêu chuẩn của ống vi sinh D89.1
Ống vi sinh D89.1 được sản xuất theo ống vi sinh JIS, cụ thể là
- JIS G3447 – tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản, thuộc bộ tiêu chuẩn ống vi sinh phổ biến.
- Theo JIS G3447, đường kính danh nghĩa của ống chính là đường kính ngoài
- Không dùng ký hiệu DN như ống vi sinh chuẩn DIN.
Đáng chú ý, cỡ D89.1 nằm ngay sau nhóm 63.5-76.3mm (độ dày 2.0mm) trong bảng JIS G3447, tiếp tục dùng độ dày 2.0mm.
3. Ống vi sinh D89.1 tương đương bao nhiêu Inch
Bảng tra JIS G3447 không có cột quy đổi Inch chính thức – đây là tiêu chuẩn theo hệ mm thuần túy.
- Con số “3 1/2 inch” trong tên gọi chỉ là cách quy đổi gần đúng (89.1mm ≈ 3.5 inch)
- Không phải giá trị tra được trực tiếp từ bảng JIS.
4. Vật liệu chế tạo ống vi sinh D89.1
Theo bảng thành phần hóa học đi kèm tiêu chuẩn JIS G3447, ống vi sinh D89.1 80A 3 1/2 inch có 4 mã vật liệu tương ứng.
- SUS304TBS: C≤0.08%, Ni 8.00-11.00%, Cr 18.00-20.00%.
- SUS304LTBS (304L): C≤0.030%, Ni 9.00-13.00%, Cr 18.00-20.00%.
- SUS316TBS: C≤0.08%, Ni 10.00-14.00%, Cr 16.00-18.00%, Mo 2.00-3.00%.
- SUS316LTBS (316L): C≤0.030%, Ni 12.00-16.00%, Cr 16.00-18.00%, Mo 2.00-3.00%.
5. Ống vi sinh D89.1 có chiều dày là bao nhiêu
Tra theo kích cỡ ống vi sinh chuẩn JIS G3447
- Ống vi sinh D89.1 có độ dày thành ống 2.0mm
- Chiều dài tiêu chuẩn 4 hoặc 6 mét theo bảng Table 3 của tiêu chuẩn
6. Dung sai của ống vi sinh D89.1 3 1/2 inch
Theo đúng bảng JIS G3447 cho cỡ OD 89.1mm:
- Dung sai đường kính ngoài (OD):
- +0.30/-0.40mm – dạng dung sai không đối xứng
- Khác với các tiêu chuẩn DIN/ISO/3A dùng dung sai đối xứng (±).
- Dung sai độ dày thành ống: 10%.
Sản phẩm liên quan
Ống inox 316
Liên hệ
Ống inox
Liên hệ

Ống inox
Ống thép
Ống đồng
Ống nhựa