Ống vi sinh D114.3
Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tiêu chuẩn: JIS G3447 |
| Vật liệu: SUS304TBS, SUS304LTBS, SUS316TBS, SUS316LTBS |
| Kích cỡ: D114.3 |
| Độ dày: 3.0mm |
| Tình trạng: Sẵn hàng |

Sản phẩm: Ống vi sinh D114.3
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Ống vi sinh D114.3 thuộc tiêu chuẩn JIS G3447 của Nhật Bản, đường kính ngoài đúng 114.3mm. Đây cũng là giá trị OD trùng khớp với tiêu chuẩn ISO 2037 nhưng độ dày khác nhau, nên cần phân biệt rõ khi đặt hàng. Hãy xem chi tiết tiêu chuẩn, vật liệu, độ dày và dung sai của cỡ ống này.
1. Ống vi sinh D114.3 là gì
Trước khi tra thông số kỹ thuật, cần hiểu đúng từng ký hiệu trong tên gọi của ống vi sinh này.
- Ống vi sinh: Đây là dòng ống thép không gỉ sản xuất theo tiêu chuẩn vệ sinh dành chủ yếu cho các ngành như:
- Thực phẩm
- Dược phẩm
- Sữa
- Ống có đặc điểm là
- bề mặt trong nhẵn bóng
- hạn chế tối đa điểm đọng cặn vi sinh.
- D ở đây là đường kính ngoài của ống (Outside Diameter – OD)
- D114.3 nghĩa là đường kính ngoài thực tế 114.3mm.
Vì vậy, trên thị trường sản phẩm này còn được gọi đầy đủ là ống inox vi sinh D114.3
2. Ống vi sinh D114.3 sử dụng tiêu chuẩn nào
Ống vi sinh D114.3 được sản xuất theo ống vi sinh JIS, cụ thể là JIS G3447, thuộc bộ tiêu chuẩn ống vi sinh phổ biến.
Đáng chú ý
- Tiêu chuẩn ISO 2037 cũng ghi nhận đúng giá trị OD 114.30mm nhưng với độ dày 2.00mm (khác với 3.0mm của JIS G3447)
- Hai bảng trùng đúng số đo OD nhưng khác hẳn độ dày, cần xác định rõ tiêu chuẩn trước khi đặt hàng để tránh nhầm phụ kiện.
3. Ống vi sinh D114.3 là ống hàn hay ống đúc
Ống vi sinh D114.3 hiên được nhiều tiêu chuẩn tách riêng làm 2 dòng và quy định riêng cho 2 dòng đó
- Ống đúc vi sinh cỡ D114.3
- Ống hàn vi sinh cỡ D114.3
Công nghệ đúc ống đòi hỏi kỹ thuật cao và các thiết bị máy móc nhiều hơn và đắt tiền hơn. Ống không có điểm khác biệt và đồng tính trên toàn thân ống, nên thường có giá thành cao hơn so với ống hàn
4. Ống vi sinh D114.3 sử dụng vật liệu gì
Theo bảng thành phần hóa học đi kèm tiêu chuẩn JIS G3447, ống vi sinh D114.3 có 4 mã vật liệu tương ứng.
- SUS304TBS: C≤0.08%, Ni 8.00-11.00%, Cr 18.00-20.00%.
- Ống vi sinh 304L: C≤0.030%, Ni 9.00-13.00%, Cr 18.00-20.00%.
- SUS316TBS: C≤0.08%, Ni 10.00-14.00%, Cr 16.00-18.00%, Mo 2.00-3.00%.
- Ống vi sinh 316L: C≤0.030%, Ni 12.00-16.00%, Cr 16.00-18.00%, Mo 2.00-3.00%.
5. Ống vi sinh D114.3 có chiều dày là bao nhiêu
Tra theo kích cỡ ống vi sinh chuẩn JIS G3447
Ống vi sinh D114.3 có độ dày thành ống 3.0mm – đây là cỡ đầu tiên trong bảng JIS chuyển sang nhóm độ dày 3.0mm, dày hơn nhóm 63.5-89.1mm (2.0mm).
6. Dung sai của ống vi sinh D114.3
Theo đúng bảng JIS G3447 cho cỡ OD 114.3mm:
- Dung sai đường kính ngoài (OD): +0.40/-0.60mm – dung sai không đối xứng.
- Dung sai độ dày thành ống: 10%.
Sản phẩm liên quan
Ống inox
Liên hệ
Ống inox
Liên hệ

Ống inox
Ống thép
Ống đồng
Ống nhựa