Ống vi sinh D18 – DN15
Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tiêu chuẩn: DIN 11850 Series 1 |
| Vật liệu: 1.4301 (~304), 1.4307 (304L), 1.4404 (316L) |
| Kích cỡ: D18 (DN15) |
| Độ dày: 1.0mm |
| Tình trạng: Sẵn hàng |

Sản phẩm: Ống vi sinh D18 - DN15
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Ống vi sinh D18 DN15 là cỡ ống inox vi sinh theo tiêu chuẩn DIN 11850 Series 1, đường kính ngoài 18mm tương ứng đường kính danh nghĩa DN15. So với cỡ DN10 liền kề, DN15 phổ biến hơn trong các nhánh cấp lưu chất vừa và các điểm lấy mẫu. Bài viết dưới đây trình bày đầy đủ tiêu chuẩn, vật liệu, độ dày và dung sai của cỡ ống này.
1. Ống vi sinh D18 DN15 có nghĩa là như thế nào?
Cũng như mọi cỡ ống vi sinh khác, tên gọi D18 DN15 gồm hai phần cần phân biệt rõ.
- Ống vi sinh là: ống thép không gỉ sản xuất theo tiêu chuẩn vệ sinh riêng cho ngành thực phẩm, dược phẩm, sữa – bề mặt trong nhẵn, không có khe hở đọng cặn vi sinh, dễ vệ sinh CIP/SIP.
- D ở đây là đường kính ngoài của ống (Outside Diameter – OD)
- D18 nghĩa là đường kính ngoài thực tế 18mm.
- DN15 là đường kính danh nghĩa – ký hiệu quy ước theo tiêu chuẩn, không phải số đo trực tiếp trên thân ống.
ANH: Nguồn – phukienong.com/kich-co-ong-vi-sinh/ (khái niệm OD, DN)
2. Ống vi sinh D18 DN15 áp dụng tiêu chuẩn ống vi sinh nào
Không giống một số cỡ lớn có nhiều lựa chọn tiêu chuẩn, D18 DN15 chỉ sản xuất theo ống vi sinh chuẩn DIN 11850 Series 1 – phiên bản áp dụng cho các cỡ nhỏ đến DN50, thuộc bộ tiêu chuẩn ống vi sinh do Viện Tiêu chuẩn hóa Đức (DIN) ban hành, dùng cho
- Hệ thống thực phẩm
- Hệ thống hóa chất
- Hệ thống y tế.
ANH: Nguồn – phukienong.com/tieu-chuan-ong-inox-vi-sinh/ (mục 2.1 Bảng tiêu chuẩn ống inox vi sinh DIN 11850)
Series 2 của DIN 11850 cũng có DN15, nhưng quy ước OD19 (không phải OD18) và độ dày 1.5mm – khác hẳn thông số của D18 đang nói ở đây.
3. Ống vi sinh D18 tương đương DN bao nhiêu
Theo bảng tra DIN 11850 Series 1, cỡ ống vi sinh D18 tương đương đúng DN15. Nhịp tăng giữa các cỡ liền kề trong Series 1 (DN10 ~ DN50) không đều nhau về OD, nên cần tra đúng bảng thay vì suy đoán theo tỷ lệ.
ANH: Nguồn – phukienong.com/tieu-chuan-ong-inox-vi-sinh/ (mục 2.1 Bảng tiêu chuẩn ống inox vi sinh DIN 11850)
4. Ống vi sinh D18 DN15 sử dụng vật liệu gì
Bảng thành phần hóa học đi kèm tiêu chuẩn DIN 11850 quy định 3 mác thép không gỉ có thể áp dụng cho ống vi sinh D18 DN15.
- 1.4301 (tương đương ống inox vi sinh 304): Cr 17.0-19.5%, Ni 8.0-10.5%.
- 1.4307 (ống vi sinh 304L): Carbon thấp (≤0.03%), Cr 17.5-19.5%, Ni 8.0-10.0%.
- 1.4404 (ống vi sinh 316L): có thêm Mo 2.0-2.5%, Cr 16.5-18.5%, Ni 10.0-13.0%, chịu ăn mòn tốt hơn trong môi trường có clo/axit nhẹ.
ANH: Nguồn – phukienong.com/tieu-chuan-ong-inox-vi-sinh/ (bảng Chemical Composition kèm mục 2.1)
Hai mác 304L và 316L vẫn là lựa chọn phổ biến nhất trên thị trường cho cỡ này, tương tự các cỡ DN10/DN20 lân cận.
5. Ống vi sinh D18 DN15 có chiều dày là bao nhiêu
Tra theo kích cỡ ống vi sinh chuẩn DIN 11850 Series 1, ống vi sinh D18 DN15 có
- Độ dày thành ống 1.0mm
- Khối lượng tham khảo khoảng 0.42 kg/m
- Khổi lượng nhỉnh hơn cỡ ống vi sinh DN10 (0.27 kg/m) do đường kính lớn hơn nhưng cùng độ dày thành.
ANH: Nguồn – phukienong.com/kich-co-ong-vi-sinh/ và phukienong.com/tieu-chuan-ong-inox-vi-sinh/ (mục 2.1, bảng DIN 11850 Series 1)
6. Dung sai của ống vi sinh D18 DN15
Dung sai đúng theo bảng DIN 11850 Series 1 cho DN15 như sau:
- Dung sai đường kính ngoài (OD): ±0.12mm – bằng với cỡ DN10.
- Dung sai độ dày thành ống: ±10%.
- Dung sai chiều dài: chỉ sai lệch dương +3.00mm, không có sai lệch âm.
ANH: Nguồn – phukienong.com/tieu-chuan-ong-inox-vi-sinh/ (mục 2.1, cột Tolerances)
Sản phẩm liên quan
Ống inox
Liên hệ
Ống inox
Liên hệ
Ống inox
Liên hệ
Ống inox
Liên hệ
Ống inox 316
Liên hệ

Ống inox
Ống thép
Ống đồng
Ống nhựa