Tiêu chuẩn ống vi sinh là gì? Kích cỡ ống vi sinh được định nghĩa như thế nào và gồm những thông số quan trọng nào? Đây là hai nhóm thông tin mà người thiết kế, thi công và sử dụng đều cần nắm khi làm việc với ống inox vi sinh.
Bài viết và các bảng dưới đây tổng hợp các thông tin quan trọng, giúp người mới xây dựng một SỔ TAY INOX VI SINH ONLINE để dễ dàng tra cứu và áp dụng trong thực tế:
| JIS G 3447-1994 | JIS G 3459 | IDF | 3A | ISO | DIN 11850 | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Size | O.D. | t | Nom. size | O.D. | t | Nom. size | O.D. | t | Nom. size | O.D. | t | O.D. | t | Nom. size | O.D. | t |
| 8A | 13.8 | 1.65 | D12 | 1 | DN10 | D12 | 1 | |||||||||
| 10A | 17.3 | 1.65 | D17.2 | 1 | DN15 | D18 | 1 | |||||||||
| 15A | 21.7 | 2.1 | D21.3 | 1 | DN20 | D22 | 1 | |||||||||
| 1.0S | D25.4 | 1.2 | 20A | 27.2 | 2.1 | 1 inch | D25.4 | 1.2 | 1 inch | D25.4 | 1.25 / 1.65 | D25 | 1.2 | DN25 | D28 | 1.5 |
| 1.25S | D31.8 | 1.2 | 25A | 34 | 2.8 | 1 1/4 Inch | D31.8 | 1.2 | D33.7 | 1.2 | DN32 | D34 | 1.5 | |||
| 1.5S | D38.1 | 1.2 | 32A | 42.7 | 2.8 | 1 1/2 Inch | D38.1 | 1.2 | 1 1/2 Inch | D38.1 | 1.25 / 1.65 | D38 | 1.2 | |||
| D40 | 1.2 | DN40 | D40 | 1.5 | ||||||||||||
| 2.0S | D50.8 | 1.5 | 40A | 48.6 | 2.8 | 2 inch | D50.8 | 1.5 | 2 inch | D50.8 | 1.65 | D51 | 1.2 | DN50 | D52 | 1.5 |
| 2.5S | D63.5 | 2 | 50A | 60.5 | 2.8 | 2 1/2 inch | D63.5 | 2 | 2 1/2 inch | D63.5 | 1.65 | D63.5 | 1.6 | |||
| D70 | 1.6 | DN65 | D70 | 2 | ||||||||||||
| 3.0S | D76.3 | 2 | 65A | 76.3 | 3 | 3 Inch | D76.3 | 2 | 3 | D76.2 | 1.65 | D76.1 | 1.6 | |||
| 3.5S | D89.1 | 2 | 80A | 89.1 | 3 | 3 1/2 inch | D89.1 | 2 | D88.9 | 2 | DN80 | D85 | 2 | |||
| 4.0S | D101.6 | 2 | 90A | 101.6 | 3 | 4 inch | D101.6 | 2 | 4 inch | D101.6 | 1.65 | D101.6 | 2 | DN100 | D104 | 2 |
| 4.5S | D114.3 | 3 | 100A | 114.3 | 3 | D114.3 | 2 | DN125 | D129 | 2 | ||||||
| 5.5S | D139.8 | 3 | 125A | 139.8 | 3.4 | D139.7 | 2 | |||||||||
| 6.5S | D165.2 | 3 | 150A | 165.2 | 3.4 | D168.3 | 2.6 | DN150 | D154 | 2 | ||||||
1. Thống số và tiêu chuẩn ống vi sinh trong bảng kích cỡ
Để giảm thiểu sai lệch, chúng tôi đưa ra bảng quy đổi kích thước ống vi sinh. Bảng dựa trên 3 kích thước thông dụng thường dùng là: DN (NPS), OD và T
Trong đó: Các tiêu chuẩn được viết tắt trong bảng là
- JIS G 3447- Ống thép không gỉ vi sinh (Sanitary) theo tiêu chuẩn JIS
- JIS G 3459 – Ống thép không gỉ dùng cho đường ống công nghiệp/dẫn lưu chất
- IDF – Liên đoàn Sữa Quốc tế (International Dairy Federation)
- 3A – Tiêu chuẩn vi sinh 3-A của Hoa Kỳ (tiêu chuẩn vệ sinh thiết bị chế biến thực phẩm/sữa)
- ISO – Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế
- DIN (DIN 11850) – Tiêu chuẩn của Viện Tiêu chuẩn Đức
2. Tại sao cần quy đổi kích thước ống vi sinh
Kích thước danh nghĩa rất thuận lợi trong trao đổi công việc. Tuy nhiên, nếu không nắm rõ tiêu chuẩn ống vi sinh, cũng như không biết rõ các kích thước cơ bản nói trên việc liên lạc giữa 2 bên sẽ trở nên bị nhầm lẫn. Đặc biệt là khi chúng ta giao tiếp không cùng đơn vị đo lường, không cùng 1 tiêu chuẩn

3. Sơ bộ về “tiêu chuẩn ống inox vi sinh”
Khác với ống inox thông thường, hay còn gọi là ống inox công nghiệp, trên thế giới có tiêu chuẩn chung về ống công nghiệp và chúng ta có thể sử dụng theo tiêu chuẩn đó để tra cứu các thông số kỹ thuật liên quan. Tuy nhiên, với ống inox vi sinh mỗi quốc gia hoặc các khu vực trên thế giới lại áp dụng những tiêu chuẩn khác nhau theo các tiêu chuẩn ống inox vi sinh khác nhau chủ yếu do các nước công nghiệp phát triển hàng đầu trên thế giới xây dựng.
| Tên tiêu chuẩn công nghiệp | Tên tiếng Anh đầy đủ – Tên tiếng Việt đầy đủ |
| Tiêu chuẩn ống vi sinh DIN 11850 | Deutsches Institut für Normung nghĩa là Viện tiêu chuẩn hóa Đức |
| Tiêu chuẩn ống vi sinh ASTM A270 | American Society for Testing and Materials – Hiệp hội Hoa Kỳ về kiểm định và Vật liệu |
| Tiêu chuẩn ống vi sinh ISO 2037 | International Standards Organization – Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế |
| Tiêu chuẩn ống vi sinh JIS G3447 | Japan Industrial Standards – Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản |
| Tiêu chuẩn ống vi sinh BS 4825 | British Standards – Tiêu chuẩn Anh |
Theo các tiêu chuẩn khác nhau, ống inox vi sinh được gọi theo các cách khác nhau mà tiêu chuẩn ống inox vi sinh đó quy định. Theo đó, ống sẽ được gọi theo
- Đường kính danh nghĩa (hệ milimet – A, hoặc theo hệ inch – B), hoặc theo
- Đường kính ngoài

4. Kích thước ống vi sinh gồm những gì
Cho dù ống inox vi sinh được sản xuất theo các tiêu chuẩn khác nhau hoặc sử dụng các đơn vị đo lường khác nhau, các kích thước cơ bản vẫn gồm:

- Đường kính danh nghĩa hay đường kính định danh
- Là đường kính danh nghĩa, không phải đường kính thực
- Thường được ký hiệu là DN hoặc NPS
- Đường kính trong của ống
- Là đường kính mặt trong của lòng ống, được dùng trong tính toán lưu lượng dòng lưu chất, cũng như tốc độ dòng chảy
- Thường ký hiệu là ID – Inside Diameter
- Đường kính ngoài của ống
- Là kích thước được sử dụng trong quá trình lắp đặt và kết nối phù hợp, tính toán và thiết kế lắp đặt và tính toán đường ống
- Thường ký hiệu là OD (Outside Diameter) hoặc D
- Chiều dày ống vi sinh
- Độ dày của ống vi sinh có kích thước là T (độ dày), là độ dày của thành ống
- Độ dày này phụ thuộc vào kích thước ống
5. Kích cỡ ống inox vi sinh phổ biến tại Việt Nam
Ống inox vi sinh tại Việt Nam có nguồn gốc nhập khẩu đa dạng, kéo theo nhiều hệ tiêu chuẩn ống vi sinh khác nhau. Qua kinh nghiệm cung cấp ống và phụ kiện ống inox vi sinh, chúng tôi nhận thấy các tiêu chuẩn và kích cỡ ống vi sinh được sử dụng và quan tâm phổ biến gồm: DIN 11850, ASTM A270 (3A), ISO, SMS và BS 4825
5.1 Bảng kích cỡ ống inox vi sinh DIN 11850
Theo tiêu chuẩn ống inox vi sinh DIN 11850 Series 1 chỉ dùng cho ống thực phẩm, hóa chất và y tế đến kích cỡ DN50. Kích thước chi tiết của Series 1 như bảng dưới đây:

Sau nhiều lần thay đổi và cải tiến, DIN đã công bố tiêu chuẩn DIN11850 Series 2, phiên bản phổ biến nhất, đầy đủ nhất, được sử dụng rộng rãi và áp dụng của DIN11850 S1 hoặc DIN11866. Cụ thể như bảng sau:

Ngoài kích thước, bảng thành phần hóa học giúp bạn đối chiếu mác thép theo hai hệ: số vật liệu theo DIN EN 10217-7 (1.4301, 1.4307, 1.4404) và mác tương ứng theo ASTM A269 / A270 (304, 304L, 316L).

Tương ứng với tiêu chuẩn ống vi sinh này, các phụ kiện ống inox vi sinh cũng được chế tạo phù hợp với tiêu chuẩn. Vì vậy người dùng chỉ cần xác định đúng tiêu chuẩn thì có thể hoàn thoàn yên tâm tính lắp đặt cũng như dung sai của các phụ kiện khi kết nối với ống cùng tiêu chuẩn

5.2 Bảng kích cỡ ống inox vi sinh ASTM A270
Dưới đây là bảng tra chi tiết thông tin ống sản xuất theo tiêu chuẩn ống vi sinh ASTM A270 (được thiết kế để đáp ứng yêu cầu vệ sinh của chuẩn 3A) – Tiêu chuẩn đường ống phổ biến tại Việt Nam. Theo tiêu chuẩn ống vi sinh này, kích cỡ được ghi rõ bằng cả hệ inch và hệ mm

5.3 Bảng kích cỡ ống inox vi sinh ISO 2037
Tiêu chuẩn kích cỡ ống vi sinh ISO 2037 được ứng dụng trong nhiều hệ thống đường ống đòi hỏi tính lắp lẫn của tiêu chuẩn toàn cầu, mặc dù những ống mang tiêu chuẩn này được sử dụng không phổ biến như 2 tiêu chuẩn trên. Theo tiêu chuẩn này chúng ta sẽ biết rõ được thành phần hóa học và các thông số như:
- Đường kính ngoài
- Chiều dày
- Cân nặng
- Dung sai cho phép cho cả 3 chỉ số trên

Về thành phần hóa học, tiêu chuẩn ISO 2037 quy định hàm lượng các nguyên tố (C, Mn, P, S, Si, Cr, Ni, Mo) cho hai mác inox 304 và 316L, như bảng bên dưới

5.4 Bảng kích cỡ ống inox vi sinh JIS G3447
Theo kích cỡ này đường kính danh nghĩa của ống là đường kính ngoài của ống và chiều dày ống được quy định theo các dải kích thước ống khác nhau. Theo đó:
- Với ống từ 25.4 ~ 38.1 có chiều dày 1.2mm,
- Ống từ 63.5 ~ 89.1 có chiều dày 2.0mm,
- Ống từ 114.3 ~ 165.2 có chiều dày là 3.0mm
- Đặc biệt ống 50.8 có chiều dày 1.5mm

5.5 Kích cỡ ống vi sinh theo BS4825-1
Trong lĩnh vực kỹ thuật công nghiệp, đặc biệt là lĩnh vực đường ống và hệ thống, hầu hết sử dụng tiêu chuẩn BS, và các loại ống vi sinh kích thước hiện nay được thiết kế theo tiêu chuẩn BS4825

6. Các tiêu chuẩn ống vi sinh khác
Ngoài các tiêu chuẩn kể trên thì dưới đây là 3 tiêu chuẩn ống vi sinh khác cũng được tương đối quen thuộc với những người trong ngành ống vi sinh
6.1 Tiêu chuẩn ống vi sinh theo SMS 3008
Tiêu chuẩn kích thước ống vi sinh SMS 3008 có xuất xứ tại Hoa Kỳ – Tiêu chuẩn kích thước ống vi sinh SMS 3008 và các phụ kiện được sử dụng rộng rãi tại Việt Nam với mác thép 304 và 316. Thông số kỹ thuật này xác định các loại ống và phụ kiện bằng thép không gỉ có đường kính inch tăng lên

6.2 Tiêu chuẩn ống inox vi sinh 3A
Tiêu chuẩn ống vi sinh 3-A là bộ quy chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt của Mỹ, được phát triển bởi tổ chức phi lợi nhuận 3-A Sanitary Standards, Inc. (3-A SSI) (hợp tác cùng các cơ quan quản lý uy tín như FDA và USDA). Đây là tiêu chuẩn thiết kế và chế tạo thiết bị, đường ống inox vi sinh bắt buộc hoặc khuyên dùng trong các ngành công nghiệp xử lý chất lỏng nhạy cảm, đặc biệt là ngành sản xuất sữa, thực phẩm, đồ uống và các sản phẩm sinh họ

5.3 Tiêu chuẩn ống vi sinh theo ASME BPE
ASME BPE ( American Society of Mechanical Engineer: Bioprocessing Equipment ) là tiêu chuẩn quốc tế của Mỹ, chuyên dùng cho thiết kế và xây dựng các hệ thống hoá chất, ASME BPE được viện Tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ ( ANSI ) phê duyệt lần đầu vào ngày 20 tháng 5 năm 1997, tiêu chuẩn được làm mới liên tục để phù hợp với thực tế (2 năm 1 lần)

6.4 Tiêu chuẩn ống vi sinh IDF
Tiêu chuẩn ống inox vi sinh IDF (International Dairy Federation – Liên đoàn Sữa Quốc tế) là tập hợp các quy định kỹ thuật quốc tế chuyên dùng cho các thiết bị và hệ thống đường ống ngành sữa, thực phẩm và dược phẩm nhằm đảm bảo độ sạch và an toàn vệ sinh tuyệt đối

7. Vận dụng kích cỡ ống vi sinh vào thực tế
Mỗi kích thước ống vi sinh áp dụng riêng cho hệ thống nơi một tiêu chuẩn nào đó được áp dụng. Do vậy, việc hiểu rõ về kích thước ống vi sinh là điều kiện đầu tiên mà người thiết kế, người sử dụng, người thi công lắp đặt cho đến người vận hành cần phải nắm rõ

8. Bảng kích cỡ ống vi sinh nhiều tiêu chuẩn
Dưới đây là bảng tổng hợp nhiều kích cỡ ống vi sinh khác nhau theo các tiêu chuẩn ống ở trên và thường sử dụng ở trên thế giới, cũng như phổ biến tại Việt Nam

9. Tìm nhà cung cấp ống inox vi sinh đúng tiêu chuẩn
Thông qua các kiến thức chia sẻ ở trên, chúng ta hiểu rằng các nhà phân phối chuyên nghiệp cần am hiểu rõ về các tiêu chuẩn ống vi sinh. Các kỹ sư bán hàng kỹ thuật cần có kiến thức ngành chuyên sâu để tư vấn đúng và trúng yêu cầu của người dùng

PKO là đơn vị nhập khẩu và phân phối nhiều sản phẩm ống inox vi sinh khác nhau, với mỗi nhà sản xuất không phải là SMS và 3A nhưng áp dụng những tiêu chuẩn kích thước này nhà sản xuất sẽ đưa ra bảng kích thước chi tiết – Theo đó, có thể có những kích thước có trong tiêu chuẩn ống vi sinh nhưng nhà sản xuất không sản xuất

Ống inox
Ống thép
Ống đồng
Ống nhựa