Kích cỡ ống vi sinh được định nghĩa như thế nào? Các thông số quan trọng của kích thước ống vi sinh gồm những gì? Các đơn vị thiết kế hay đơn vị thi công đang sử dụng các kích cỡ ống vi sinh như thế nào? Dưới đây là thông tin tổng quát nhất, giúp những người mới làm việc với ống inox vi sinh có thể hình dung dễ dàng cũng như lên lên kế hoạch xây dựng đường ống vi sinh một cách rõ ràng hơn.
1. Tại sao cần quy đổi kích thước ống vi sinh
Kích thước danh nghĩa rất thuận lợi trong trao đổi công việc. Tuy nhiên, nếu không nắm rõ tiêu chuẩn ống inox vi sinh, cũng như không biết rõ các kích thước cơ bản nói trên việc liên lạc giữa 2 bên sẽ trở nên bị nhầm lẫn. Đặc biệt là khi chúng ta giao tiếp không cùng đơn vị đo lường, không cùng 1 tiêu chuẩn

Để giảm thiểu sai lệch, chúng tôi đưa ra bảng quy đổi kích thước ống vi sinh. Bảng dựa trên 3 kích thước thông dụng thường dùng là: DN (NPS), OD và T
| JIS G 3447-1994 | JIS G 3459 | IDF | 3A | ISO | DIN 11850 | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Size | O.D. | t | Nom. size | O.D. | t | Nom. size | O.D. | t | Nom. size | O.D. | t | O.D. | t | Nom. size | O.D. | t |
| 8A | 13.8 | 1.65 | D12 | 1 | DN10 | D12 | 1 | |||||||||
| 10A | 17.3 | 1.65 | D17.2 | 1 | DN15 | D18 | 1 | |||||||||
| 15A | 21.7 | 2.1 | D21.3 | 1 | DN20 | D22 | 1 | |||||||||
| 1.0S | D25.4 | 1.2 | 20A | 27.2 | 2.1 | 1 inch | D25.4 | 1.2 | 1 inch | D25.4 | 1.25 / 1.65 | D25 | 1.2 | DN25 | D28 | 1.5 |
| 1.25S | D31.8 | 1.2 | 25A | 34 | 2.8 | 1 1/4 Inch | D31.8 | 1.2 | D33.7 | 1.2 | DN32 | D34 | 1.5 | |||
| 1.5S | D38.1 | 1.2 | 32A | 42.7 | 2.8 | 1 1/2 Inch | D38.1 | 1.2 | 1 1/2 Inch | D38.1 | 1.25 / 1.65 | D38 | 1.2 | |||
| D40 | 1.2 | DN40 | D40 | 1.5 | ||||||||||||
| 2.0S | D50.8 | 1.5 | 40A | 48.6 | 2.8 | 2 inch | D50.8 | 1.5 | 2 inch | D50.8 | 1.65 | D51 | 1.2 | DN50 | D52 | 1.5 |
| 2.5S | D63.5 | 2 | 50A | 60.5 | 2.8 | 2 1/2 inch | D63.5 | 2 | 2 1/2 inch | D63.5 | 1.65 | D63.5 | 1.6 | |||
| D70 | 1.6 | DN65 | D70 | 2 | ||||||||||||
| 3.0S | D76.3 | 2 | 65A | 76.3 | 3 | 3 Inch | D76.3 | 2 | 3 | D76.2 | 1.65 | D76.1 | 1.6 | |||
| 3.5S | D89.1 | 2 | 80A | 89.1 | 3 | 3 1/2 inch | D89.1 | 2 | D88.9 | 2 | DN80 | D85 | 2 | |||
| 4.0S | D101.6 | 2 | 90A | 101.6 | 3 | 4 inch | D101.6 | 2 | 4 inch | D101.6 | 1.65 | D101.6 | 2 | DN100 | D104 | 2 |
| 4.5S | D114.3 | 3 | 100A | 114.3 | 3 | D114.3 | 2 | DN125 | D129 | 2 | ||||||
| 5.5S | D139.8 | 3 | 125A | 139.8 | 3.4 | D139.7 | 2 | |||||||||
| 6.5S | D165.2 | 3 | 150A | 165.2 | 3.4 | D168.3 | 2.6 | DN150 | D154 | 2 | ||||||
Trong đó: Các tiê chuẩn được viết tắt trong bảng là
- JIS G 3447- Ống thép không gỉ vi sinh (Sanitary) theo tiêu chuẩn JIS
- JIS G 3459 – Ống thép không gỉ dùng cho đường ống công nghiệp/dẫn lưu chất
- IDF – Liên đoàn Sữa Quốc tế (International Dairy Federation)
- 3A – Tiêu chuẩn vi sinh 3-A của Hoa Kỳ (tiêu chuẩn vệ sinh thiết bị chế biến thực phẩm/sữa)
- ISO – Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế
- DIN (DIN 11850) – Tiêu chuẩn của Viện Tiêu chuẩn Đức
2. Kích thước ống vi sinh gồm những gì
Cho dù ống inox vi sinh được sản xuất theo các tiêu chuẩn khác nhau hoặc sử dụng các đơn vị đo lường khác nhau, các kích thước cơ bản vẫn gồm:

- Đường kính danh nghĩa hay đường kính định danh
- Là đường kính danh nghĩa, không phải đường kính thực
- Thường được ký hiệu là DN hoặc NPS
- Đường kính trong của ống
- Là đường kính mặt trong của lòng ống, được dùng trong tính toán lưu lượng dòng lưu chất, cũng như tốc độ dòng chảy
- Thường ký hiệu là ID – Inside Diameter
- Đường kính ngoài của ống
- Là kích thước được sử dụng trong quá trình lắp đặt và kết nối phù hợp, tính toán và thiết kế lắp đặt và tính toán đường ống
- Thường ký hiệu là OD (Outside Diameter) hoặc D
- Chiều dày ống vi sinh
- Độ dày của ống vi sinh có kích thước là T (độ dày), là độ dày của thành ống.
- Độ dày này phụ thuộc vào kích thước ống.
3. Chi tiết kích cỡ ống vi sinh theo từng chuẩn
Tại Việt Nam kích thước ống vi sinh được sử dụng đa dạng theo cả 6 chuẩn trên vì các dự án và chủ đầu tư đến từ các nước khác nhau. Do đó, người dùng có thể tham khảo chi tiết kích thước ống inox vi sinh theo từng tiêu chuẩn cụ thể
3.1 Kích cỡ ống vi sinh theo DIN
Tiêu chuẩn được sử dụng cho đường ống vi sinh là DIN11850 sử dụng cho đường ống thực phẩm, hóa chất và y tế. Sau nhiều lần thay đổi và cải tiến, DIN đã công bố tiêu chuẩn DIN11850 Series 2, phiên bản phổ biến nhất, đầy đủ nhất, được sử dụng rộng rãi và áp dụng của DIN11850 S1 hoặc DIN11866.

3.2 Kích cỡ ống vi sinh theo ISO 2037
Phiên bản đầy đủ của ISO 2037 là DIN EN ISO 2037. Đây là chuẩn kích thước ống vi sinh được sử dụng trong hệ thống thực phẩm và công nghiệp dược phẩm. ISO 2037 bao gồm: Kích thước, dung sai, độ dày thành và trọng lượng

3.3 Kích cỡ ống vi sinh theo BS4825-1 / AS1528.1
Trong lĩnh vực kỹ thuật công nghiệp, đặc biệt là lĩnh vực đường ống và hệ thống, hầu hết sử dụng tiêu chuẩn BS, và các loại ống vi sinh kích thước hiện nay được thiết kế theo tiêu chuẩn BS4825.

3.4 Kích cỡ ống vi sinh chuẩn 3A ASTM A270
Tiêu chuẩn 3A – Triple A là tiêu chuẩn kích thước ống vi sinh của Mỹ được thiết lập và biên soạn vào năm 1920. Trong nhiều thập kỷ, tiêu chuẩn 3A đã được sử dụng chủ yếu trong thực phẩm, đồ uống, sữa và các hệ thống công nghiệp khác.

3.5 Kích cỡ ống vi sinh theo SMS 3008
Tiêu chuẩn kích thước ống vi sinh SMS 3008 có xuất xứ tại Hoa Kỳ – Tiêu chuẩn kích thước ống vi sinh SMS 3008 và các phụ kiện được sử dụng rộng rãi tại Việt Nam với mác thép 304 và 316. Thông số kỹ thuật này xác định các loại ống và phụ kiện bằng thép không gỉ có đường kính inch tăng lên.

Kích thước ống vi sinh theo chuẩn SMS SMS 3008 – phụ kiện sản xuất đường ống dẫn thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm
3.6 Kích cỡ ống vi sinh theoASME BPE
ASME BPE ( American Society of Mechanical Engineer: Bioprocessing Equipment ) là tiêu chuẩn quốc tế của Mỹ, chuyên dùng cho thiết kế và xây dựng các hệ thống hoá chất, ASME BPE được viện Tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ ( ANSI ) phê duyệt lần đầu vào ngày 20 tháng 5 năm 1997, tiêu chuẩn được làm mới liên tục để phù hợp với thực tế ( 2 năm 1 lần )

4. Kích cỡ phụ kiện ống vi sinh
Một hệ thống ống bất kỳ và ống vi sinh cũng vậy, đường ống thay đổi hướng dòng, thay đổi kích cỡ, cũng như cần kết thúc và khởi dòng mới. Phụ kiện ống vi sinh được sản xuất cho mục đích đó và kích thước ống vi sinh là cơ sản xuất và xác định kích cỡ phụ kiện

5. Vận dụng kích cỡ ống vi sinh vào thực tế
Mỗi kích thước ống vi sinh áp dụng riêng cho hệ thống nơi một tiêu chuẩn nào đó được áp dụng. Do vậy, việc hiểu rõ về kích thước ống vi sinh là điều kiện đầu tiên mà người thiết kế, người sử dụng, người thi công lắp đặt cho đến người vận hành cần phải nắm rõ

6. Bảng kích cỡ ống vi sinh nhiều tiêu chuẩn
Dưới đây là bảng tổng hợp nhiều kích cỡ ống vi sinh khác nhau theo các tiêu chuẩn ống ở trên và thường sử dụng ở trên thế giới, cũng như phổ biến tại Việt Nam


Ống inox
Ống thép
Ống đồng
Ống nhựa